tử tước

Học thuật
Thân thiện
tử tước

Một tử tước đang đứng trong lâu đài của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một tước hiệu quý tộc: "Tử tước" tước hiệu thứ tư trong hệ thống năm tước của chế độ phong kiến, xếp sau tước trên tước Nam. Đây một tước vị dành cho giới quý tộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vị quan đó được phong làm tử tước công lớn với triều đình.
    • Trong lịch sử, tước tử tước thường được cha truyền con nối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tước tử tước": dùng để nhấn mạnh về địa vị, tước hiệu này.
    • Gia đình ông ấy được hưởng tước tử tước qua nhiều đời.
Biến thể từ gần giống
  • Tước: từ chung chỉ các phẩm hàm, địa vị quý tộc (như công, hầu, , tử, nam).
  • Quý tộc: từ chỉ chung tầng lớp tước vị, địa vị cao trong xã hội phong kiến.
Từ đồng nghĩa
  • Tước vị quý tộc: chỉ chung các phẩm tước.
  • Tước hiệu: danh hiệu được phong.
Thành ngữ liên quan
  • Công hầu tử nam: thành ngữ liệt kê thứ tự năm tước hiệu quý tộc phong kiến, trong đó "tử" chính "tử tước".
    • Dòng họ đó từng địa vị cao, nằm trong hàng công hầu tử nam.
tử tước

Một tử tước đang đứng trong lâu đài của mình.

  1. Tước thứ tư trong năm tước, sau tước , trên tước nam.